borate
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Oxyanion BO₃³⁻ hoặc bất kỳ dẫn xuất phức tạp nào hơndanh từThe oxyanion BO₃³⁻ or any of several more complex derivatives.
- Các muối hoặc este được hình thành bởi sự kết hợp của axit boric với một bazơ hoặc gốc dươngdanh từAny salt or ester formed by the combination of boric acid with a base or positive radical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- borateDạng gốc (base form)
- boratesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| borate bomberdanh từ | danh từ | Máy bay chở dầu được trang bị chất làm chậm gốc borat |
| silico-borate | Chưa có nghĩa | |
| sodium terbium borate | Chưa có nghĩa | |
| cesium borate | Chưa có nghĩa | |
| aluminium borate | Chưa có nghĩa | |
| caesium borate | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc borate- boratedĐã được điều trị bằng borattính từ
- trispyrazolylboratePhối tử tridentate bao gồm ba nhóm pyrazole (hoặc dẫn xuất của chúng) gắn với gốc boran; bất kỳ muối kim loại nào có chứa phối tử nàydanh từ
- oxoborateBất kỳ hỗn hợp oxit và boratdanh từ
- tetraphenylborateAnion hóa trị một B(C₆H₅)₄⁻ chứa bốn nhóm phenyl gắn với một nguyên tử boron; bất kỳ muối nào có chứa anion nàydanh từ
Từ liên quan (related word)