boric
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc có chứa nguyên tố borontính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or containing the element boron.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boric aciddanh từ | danh từ | H₃BO₃; B(OH)₃; a white crystalline solid, soluble in hot water to form a weak acid. Used as a mild antiseptic, flame retardant, insecticide, and in the manufacture of borax and other borate salts.chưa dịch |
| boric oxidedanh từ | danh từ | Chất rắn màu trắng, có công thức thực nghiệm B₂O₃; nó là một polyme vô cơ được sử dụng trong sản xuất thủy tinh, men và để tổng hợp các hợp chất boron khác |
| orthoboric aciddanh từ | danh từ | Các axit có đặc tính kém là hydrat của oxit boric |
| tetraboric aciddanh từ | danh từ | pyroboric acidchưa dịch |
| fluoboric aciddanh từ | danh từ | fluoroboric acidchưa dịch |
| tungstoboric acid | Chưa có nghĩa | |
| hydrofluoboric acid | Chưa có nghĩa |