Dịch

boastful

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thích khoe khoang, khoác láctính từTending to boast or brag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boastfulDạng gốc (base form)
  2. more boastfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most boastfulSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

boast-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạibostful

Ví dụ

  • , , , , Nghĩ đến việc người Anh chúng ta và con cháu người Mỹ, với tiếng hô hào tự do đầy khoác lác, đã và đang phạm tội như vậy, thật khiến người ta sôi máu mà cũng run sợ
  • .Anh ta hay khoe khoang về thành công của mình.
  • , .Dù là anh hùng, anh ấy không hề khoe khoang.

AI