Nghĩa chính
- Thích khoe khoang, khoác láctính từTending to boast or brag.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boastfulDạng gốc (base form)
- more boastfulSo sánh hơn (comparative)
- most boastfulSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc boastfulĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , Nghĩ đến việc người Anh chúng ta và con cháu người Mỹ, với tiếng hô hào tự do đầy khoác lác, đã và đang phạm tội như vậy, thật khiến người ta sôi máu mà cũng run sợ
- .Anh ta hay khoe khoang về thành công của mình.
- , .Dù là anh hùng, anh ấy không hề khoe khoang.