Nghĩa chính
- Tiếng kêu hoan hỉ, tiếng reo vuidanh từA cry of joy or pleasure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crowingDạng gốc (base form)
- crowingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| child-crowingdanh từ | danh từ | Tình trạng căng thẳng kèm theo co thắt các cơ đóng thanh môn |
Họ từ (word family)
cùng gốc crowingVí dụ
- , , .Cái miệng nhỏ xíu đang phát ra những tiếng reo vui thỏa mãn nhất, và đôi mắt của nó có ánh nhìn trong trẻo, mềm mại ấy mà không ở đâu thấy được ngoài đôi mắt trẻ thơ.
- ?Bạn có nghe thấy tiếng gà trống gáy không nữa không?
- ?Bạn có nghe tiếng gà tơ gáy không?