Dịch

crowing

B2danh từ (noun)
UK/ˈkɹəʊɪŋ/US/ˈkɹoʊɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng kêu hoan hỉ, tiếng reo vuidanh từA cry of joy or pleasure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crowingDạng gốc (base form)
  2. crowingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

child-crowingdanh từTình trạng căng thẳng kèm theo co thắt các cơ đóng thanh môn

Ví dụ

  • , , .Cái miệng nhỏ xíu đang phát ra những tiếng reo vui thỏa mãn nhất, và đôi mắt của nó có ánh nhìn trong trẻo, mềm mại ấy mà không ở đâu thấy được ngoài đôi mắt trẻ thơ.
  • ?Bạn có nghe thấy tiếng gà trống gáy không nữa không?
  • ?Bạn có nghe tiếng gà tơ gáy không?

AI