Dịch

gasconade

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thói khoe khoang khoác lácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Boastful talk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gasconadeDạng gốc (base form)
  2. gasconadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Gasconade Countydanh từ riêngMột trong 114 quận ở Missouri, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hermann

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Liên quan đến cường điệu hoặc khoe khoang ngông cuồng
  1. Liên quan đến cường điệu hoặc khoe khoang ngông cuồng; khoa trươngOf or pertaining to exaggeration or extravagant boasting; bombastic.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc gasconade

Nguồn gốc (etymology)

Gascon“native of Gascony”-ade

  1. mượn từ tiếng Phápgasconnade

Ví dụ

  • " — ' ,' , , ' .'"
  • ; .
  • , [] 1965.

AI