Dịch

bluster

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈblʌs.tə/US/ˈblʌs.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lời nói huênh hoangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pompous, officious talk.
  2. Cơn gió mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gust of wind.
  3. Tiếng ồn hỗn loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fitful noise and violence.
  4. Nói to, phản đối ầm ĩđộng từTo speak or protest loudly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blusterNguyên thể (infinitive)
  2. blustersSố nhiều (plural)
  3. blusteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blusteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bluster (sth)nói lớn tiếng/hăm dọa (về điều gì)

Cụm từ (phrase)

all bluff and blustertính từĐồng nghĩa với all hat and no cattle
bluster oneself into angercụm từNổi giận

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Hành động đe dọa thái quá
  1. To act or speak in an unduly threatening manner.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblusteren“to wander about aimlessly”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạiblüstren

Ví dụ

  • , .Khi đối mặt với sự phản đối, phản ứng của hắn là nói to và dọa nạt, điều này thường làm những người nhút nhát sợ hãi.
  • […] .Hắn ta thổi bay và đe dọa ... những lời báng bổ ghê tởm của hắn.
  • .Chúng chỉ là những lời dọa nạt suông.

AI