Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blusterer
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người hay đỏ mặt
danh từ
A person who blusters.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
blusterer
Dạng gốc
(base form)
blusterer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bluster
+
-er
Ví dụ
The
Syrian
force
was
pulled
back
quickly
and
with
reportedly
heavy
losses
,
but
it
stayed
around
long
enough
to
remind
the
world
that
the
Syrians
are
still
the
biggest
blusterers
and
brinkmen
in
the
Middle
East
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
blusterer
bluster
Lời nói huênh hoang
danh từ, động từ
bluster
y
Thổi vào những tiếng nổ lớn và đột ngột
tính từ
bluster
ous
Thổi vào những tiếng nổ lớn và đột ngột
tính từ
AI
1
Người hay đỏ mặt
1
Người hay đỏ mặt
1
Người hay đỏ mặt