blusterous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thổi vào những tiếng nổ lớn và đột ngộttính từBlowing in loud and abrupt bursts.
- Kèm theo gió mạnhtính từAccompanied by strong wind.
- Kiêu ngạo hoặc kiêu ngạo, đặc biệt là trong lời nói; được đưa ra cho sự bùng nổtính từPompous or arrogant, especially in one's speech; given to outbursts.
- Đặc trưng bởi cảm xúc mạnh mẽ hoặc bạo lực; không bình tĩnh, ổn định hoặc có trật tựtính từCharacterized by strong or violent emotion; not calm, stable or orderly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blusterousDạng gốc (base form)
- more blusterousSo sánh hơn (comparative)
- most blusterousSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- Sunday-morning hair-cuttings ; chopping-block […]. , , .
- [] , , spirts , , , .
- / , , / : […]