Dịch

blusterous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thổi vào những tiếng nổ lớn và đột ngộttính từBlowing in loud and abrupt bursts.
  2. Kèm theo gió mạnhtính từAccompanied by strong wind.
  3. Kiêu ngạo hoặc kiêu ngạo, đặc biệt là trong lời nói; được đưa ra cho sự bùng nổtính từPompous or arrogant, especially in one's speech; given to outbursts.
  4. Đặc trưng bởi cảm xúc mạnh mẽ hoặc bạo lực; không bình tĩnh, ổn định hoặc có trật tựtính từCharacterized by strong or violent emotion; not calm, stable or orderly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blusterousDạng gốc (base form)
  2. more blusterousSo sánh hơn (comparative)
  3. most blusterousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Sunday-morning hair-cuttings ; chopping-block […]. , , .
  • [] , , spirts , , , .
  • / , , / : […]

AI