Dịch

blustering

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng thổi ồn ào, như một cơn gió thổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A noisy blowing, as of a blast of wind.
  2. Vênh váo; sự khoe khoang; giả vờ ồn àodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Swaggering; braggartry; noisy pretension.
  3. Tham gia hoặc liên quan đến quá trình lớn tiếng, nói chuyện hoặc phản đối lớn tiếngtính từEngaged in or involving the process of blustering, speaking or protesting loudly.
  4. Kiêu ngạo hoặc kiêu ngạo trong lời nói hoặc cách cư xử của một ngườitính từPompous or arrogant in one's speech or bearing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blusteringDạng gốc (base form)
  2. blusteringsSố nhiều (plural)
  3. more blusteringSo sánh hơn (comparative)
  4. most blusteringSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rất gió
  1. Rất gió; (gió) thổi rất mạnh, thổi mạnhVery windy; (of wind) blowing very strongly, blustery.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc blustering

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , […]
  • , , , day's year's .
  • spoilt-child semi-barbarous .

AI