Dịch

at a time

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ət ə ˈtaɪm/US/ət ə ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Cùng một lúc, trong một lầncụm giới từIn a single, continuous period of time.
  2. Cùng một lúc, mỗi lầncụm giới từSimultaneously at each occurrence (of some action).
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem at, a, timecụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see at, a, time.

Cụm từ (phrase)

one at a timetrạng từTrong các trường hợp rời rạc tuần tự
one step at a timetrạng từChậm rãi và đều đặn, không vội vã
take one day at a timeđộng từTiếp cận từng tình huống bằng cách tập trung vào hiện tại hơn là bận tâm đến tương lai
put one's pants on one leg at a timeđộng từLà một người bình thường; chỉ là một phàm nhân
eat an elephant one bite at a timeđộng từLàm điều gì đó từng bước một; làm việc gì đó theo từng bước thay vì làm tất cả cùng một lúc

Ví dụ

  • , .
  • .

AI