Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
one step at a time
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
w
ʌ
n
ˈ
s
t
ɛ
p
ə
t
ə
ˈ
t
aɪ
m
/
US
/ˈ
w
ʌ
n
ˈ
s
t
ɛ
p
ə
t
ə
ˈ
t
aɪ
m
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Chậm rãi và đều đặn, không vội vã
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Slowly and steadily, without rushing.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
put one foot in front of the other
Ví dụ
Let's
take
it
one
step
at
a
time
.
Let's
do
this
one
step
at
a
time
.
Let's
do
it
one
step
at
a
time
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Chậm rãi và đều đặn
1
Chậm rãi và đều đặn
1
Chậm rãi và đều đặn