Dịch

one at a time

trạng từ (adverb)
UK/ˈwʌn ət ə ˈtaɪm/US/ˈwʌn ət ə ˈtaɪm/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Trong các trường hợp rời rạc tuần tựtrạng từkhông so sánh (not comparable)During sequentially discrete instances.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

one step at a timetrạng từChậm rãi và đều đặn, không vội vã
one day at a timeChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI