Nghĩa chính
- Trong các trường hợp rời rạc tuần tựtrạng từkhông so sánh (not comparable)During sequentially discrete instances.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one step at a timetrạng từ | trạng từ | Chậm rãi và đều đặn, không vội vã |
| one day at a time | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
- , .
- .