Wall
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Họ người Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Làng ở Cornwall, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Gwinear-Gwithian parish, south-west Cornwall (OS grid ref SW6036).
- Làng và giáo xứ dân sự ở Northumberland, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in south Northumberland (OS grid ref NY9169); part of Hadrian's Wall is in the parish.
- Làng và giáo xứ dân sự ở Staffordshire, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in the City of Lichfield district, Staffordshire (OS grid ref SK0906).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WallDạng gốc (base form)
- WallsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)up the wallĐiênback to the wallTình huống rất khó khăn không có lựa chọn có lợi nào để hành độngback wallBức tường phía sau sân bóng vợt hoặc sân bóng quần, đối diện trực tiếp với bức tường phía trướcget the wallSẽ bị xử bắngo to the wallNỗ lực hết mìnhwall timeThời gian thực tế trong ngày, như được thấy trên đồng hồ treo tường; trái ngược với thời gian (có thể không chính xác) theo hệ thống máy tính
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn cấp bao ở New Jersey
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn cấp bao ở New Jersey, Hoa KỳA township in Monmouth County, New Jersey.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc WallNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Anh cổwælisc
- từ tiếng German nguyên thủy*walhaz“foreigner, stranger”
- từ tiếng Anh trung đạiwall
danh từ riêng
- dịch sát từ tiếng Quan Thoại壁宿Bìxiù
Ví dụ
- , .Thưa ngài Tổng thống, chính niềm mong muốn dân chủ đã làm sụp đổ bức tường Berlin.
- , .
- , – , – , , , .