Dịch

Wall

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Họ người Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Làng ở Cornwall, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Gwinear-Gwithian parish, south-west Cornwall (OS grid ref SW6036).
  3. Làng và giáo xứ dân sự ở Northumberland, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in south Northumberland (OS grid ref NY9169); part of Hadrian's Wall is in the parish.
  4. Làng và giáo xứ dân sự ở Staffordshire, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in the City of Lichfield district, Staffordshire (OS grid ref SK0906).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WallDạng gốc (base form)
  2. WallsSố nhiều (plural)

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn cấp bao ở New Jersey
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn cấp bao ở New Jersey, Hoa KỳA township in Monmouth County, New Jersey.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Anh cổwælisc
  2. từ tiếng German nguyên thủy*walhaz“foreigner, stranger”
  3. từ tiếng Anh trung đạiwall
danh từ riêng
  1. dịch sát từ tiếng Quan Thoại壁宿Bìxiù

Ví dụ

  • , .Thưa ngài Tổng thống, chính niềm mong muốn dân chủ đã làm sụp đổ bức tường Berlin.
  • , .
  • , – , – , , , .

AI