Dịch

wall time

danh từ (noun)
UK/ˈwɔːl ˈtaɪm/US/ˈwɔl ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Thời gian thực tế trong ngày, như được thấy trên đồng hồ treo tường; trái ngược với thời gian (có thể không chính xác) theo hệ thống máy tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The actual time of day, as would be seen on a wall clock; contrasted with the (possibly inaccurate) time according to a computer system.
  2. Lượng thời gian thực tế được thực hiện từ khi bắt đầu đến khi kết thúc một thao tác, trái ngược với thời gian của CPU, vốn chỉ bao gồm các khoảng thời gian mà CPU đang xử lý các hướng dẫndanh từkhông đếm được (uncountable)The actual amount of time taken from the start to the end of an operation, as opposed to CPU time, which only includes the periods of time during which the CPU was processing instructions.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI