Dịch

back to the wall

danh từ (noun)
UK/ˈbæk tə ðə ˈwɔːl/US/ˈbæk tə ðə ˈwɔl/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tình huống rất khó khăn không có lựa chọn có lợi nào để hành độngdanh từA very difficult situation with no beneficial options available for action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. back to the wallDạng gốc (base form)
  2. backs to the wallSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

force someone's back to the wallđộng từĐặt ai đó dưới nhiều áp lực; đẩy ai đó vào tình thế rất khó khăn

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • Bernald , , , , .
  • .
  • .

AI