Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Pass
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Họ Pass
danh từ riêng
A surname.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Pass
up
Từ chối, bỏ qua
Pass
on
Tiếp tục tiến lên
Pass
by
Đi ngang qua
Pass
for
Được coi là, trông như là
Pass
out
Ngất, bất tỉnh
Pass
over
Đưa qua, chuyển qua
Pass
off
Xảy ra
Cụm từ khác
(phrase)
pass.
Viết tắt của passive
pass as
Giả làm, đóng vai
pass the time
Giết thời gian
pass-out
Vé (hoặc tương tự) cho phép một người rời khỏi (rạp hát, v.v.) và sau đó vào lại
back pass
Đường chuyền cố ý của đồng đội cho thủ môn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
过
guò
Trôi qua, qua
通过
tōng guò
Qua, đỗ, đạt
经过
jīng guò
Đi qua, ngang qua
Tiếng Tây Ban Nha
paso
giống đực
Đèo, hẻm núi
pasar
Vượt qua, để tay, trượt
pase
giống đực
Vé, thẻ ra vào, giấy phép
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Pass
pass
ed
Đã đỗ, trúng tuyển
tính từ, động từ
A1
pass
ing
Đang đi qua
danh từ, tính từ, trạng từ, động từ
A2
pass
es
Số nhiều của pass
danh từ, động từ
A2
pass
ion
Sự say mê
danh từ, động từ
B1
Xem thêm 8 từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Ba Lan
pas
“belt, girdle”
từ tiếng Anh trung đại
passe
AI
1
Họ Pass
1
Họ Pass
1
Họ Pass