Dịch

pass for

B2động từ (verb)
UK/ˌpæs fɔː/US/ˌpɑːs fɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Được coi là, trông như làđộng từngoại động từ (transitive)To be mistakenly seen as something that one is not
  2. Đủ tiêu chuẩnđộng từngoại động từ (transitive)To be sufficient, especially minimally so, for a specified purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pass forNguyên thể (infinitive)
  2. passes forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. passed forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. passing forPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pass for a scholarcụm từĐược coi là một học giả

Ví dụ

  • .Anh ấy có thể được coi là người da trắng.
  • .Cô ấy có thể được coi là hai mươi tuổi.
  • .Cô ấy có thể được coi là người da trắng.

AI