Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tháng Badanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)The third month of the Gregorian calendar, following February and preceding April, containing the northward equinox.
- Một họ từ tiếng Anh trung cổ dành cho người sinh vào tháng 3 hoặc dành cho người sống gần ranh giới (marche)danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A surname from Middle English for someone born in March, or for someone living near a boundary (marche).
- Tên nam từ tiếng Anhdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A male given name from English.
- Địa phương trong khu vực hội đồng Cabone, miền trung New South Wales, Australiadanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A locality in the Cabonne council area, central New South Wales, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarchDạng gốc (base form)
- MarchesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Long MarchCuộc rút lui quân sự do Hồng quân của Đảng Cộng sản Trung Quốc, tiền thân của Quân đội Giải phóng Nhân dân Trung Quốc, thực hiện để trốn tránh sự truy đuổi của quân đội Quốc Dân Đảng (Quốc Dân Đảng hay Quốc Dân Đảng)march-pastCuộc diễu hành quân sự ngang qua một sĩ quan cấp cao hoặc nguyên thủ quốc giamarch-timeĐồng nghĩa với march-movementdeath marchSự di chuyển bắt buộc của người dân, đi bộ, trong hoàn cảnh khiến nhiều người chết trong cuộc hành trìnhmarch musicHình thức âm nhạc có nhịp điệu đều đặn mạnh mẽ ban đầu được thiết kế để hỗ trợ những người lính hành quân đồng loạtline of marchSự sắp xếp quân đội trong một cuộc hành quân
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Fenland
- không đếm được (uncountable)Thị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Fenland, Cambridgeshire, Anh (OS Grid TL4196)A market town and civil parish with a town council in Fenland district, Cambridgeshire, England (OS grid ref TL4196).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc MarchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiMarch
- từ tiếng Anglo-Normanmarche
- từ tiếng Pháp cổmarz
Ví dụ
- .Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.
- friend's . , [...] 1944 [...]
- .