Dịch

Long March

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc rút lui quân sự do Hồng quân của Đảng Cộng sản Trung Quốc, tiền thân của Quân đội Giải phóng Nhân dân Trung Quốc, thực hiện để trốn tránh sự truy đuổi của quân đội Quốc Dân Đảng (Quốc Dân Đảng hay Quốc Dân Đảng)danh từ riêngA military retreat undertaken by the Red Army of the Communist Party of China, the forerunner of the People's Liberation Army, to evade the pursuit of the Kuomintang (KMT or Chinese Nationalist Party) army.

Cụm từ (phrase)

long march through the institutionsdanh từChiến lược cải cách xã hội bằng cách trở thành một phần của các thể chế kiểm soát nó

AI