ganó là ngôi thứ ba số ít quá khứ đơn của ganar
ganar
A1động từ (verb)
Hay gặp/ɡaˈnaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thắng, chiến thắng, đánh bạiđộng từA1To be successful in a competition, game, election, or to defeat an opponent.
- kiếm, kiếm tiềnđộng từA2To receive money as payment for work done.
- đạt được, giành được, thu đượcđộng từB1To obtain or acquire something positive like trust, time, or ground.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ganarDanh động từ ganandoPhân từ ganado
| Presente | |
|---|---|
| yo | gano |
| tú | ganas |
| él/ella/Ud. | gana |
| nosotros | ganamos |
| vosotros | ganáis |
| ellos/Uds. | ganan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ganar dinero | Kiếm tiền | |
| ganar la vida | Kiếm sống | |
| ganar peso | Tăng cân | |
| ganar terreno | Lấn chiếm, tiến bộ | |
| ganar tiempo | Tiết kiệm thời gian | |
| ganarse la confianza de alguien | Lấy được lòng tin của ai | |
| ganar un partido | Thắng một trận đấu | |
| tener las de ganarđộng từ | động từ | Có khả năng chiến thắng cao; trở thành một chứng chỉ chết |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chiếm vị trí
- Chiếm vị trí, đứng vàoto position oneself, to situate oneself
Họ từ (word family)
cùng gốc ganarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Anh ấy đã hy vọng chiến thắng, nhưng lại chỉ biết đứng nhìn.
- Mary .Mary có thể thắng cuộc bầu cử thành phố.
- .Nhờ có anh ấy mà tôi mới có thể kiếm được mức lương tốt.