Dịch

concha

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈkont͡ʃa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vỏ sò, vỏ ốcdanh từseashell
  2. Vỏ, maidanh từshell (mollusk)
  3. Bánh mì ngọt hình vỏ sòdanh từkind of sweet bread that resembles a shell in design and in decoration
  4. Tên gọi thân mật của Concepcióndanh từ riênga diminutive of the female given name Concepción (a kiddish short form)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conchaDạng gốc (base form)
  2. conchasSố nhiều (plural)
  3. conchillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. conchitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

concha de caracolVỏ ốc sên
concha marinaVỏ sò biển, vỏ ốc biển
meterse en su conchaThu mình lại, khép kín
la concha de tu madrecụm từĐồ khốn nạn!
concha de perladanh từTừ đồng nghĩa của madreperla (“xà cừ; xà cừ”)
concha de peregrinodanh từVỏ sò điệp
la concha de la lorathán từChết tiệt; thánh thần ơi (biểu hiện của sự tức giận tột độ, thất vọng, v.v.)
tener conchasđộng từTrở thành một con cáo ranh mãnh

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Lồn
  1. Lồn, bướmpussy, cunt

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy khép mình lại như ốc sên thu vào trong vỏ.
  • .Concha là tên gọi thân mật của Concepción.
  • .Thứ tôi cầm trong tay là một chiếc vỏ cứng.

AI