Dịch

cargos là số nhiều của cargo

cargo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈkaɾɡo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. chức vụ, vị trí, chứcdanh từA2A position, post, or official role in an organization or government.
  2. trách nhiệm, sự phụ trách, sự gánh vácdanh từB1Responsibility, duty, or care for someone or something.
  3. cáo buộc, tội danhdanh từB2An official accusation of having committed an offense or crime.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cargoDạng gốc (base form)
  2. cargosSố nhiều (plural)
  3. cargasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cargaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

asumir un cargoĐảm nhận chức vụ
estar a cargo de alguienPhụ trách ai, chịu trách nhiệm ai
hacerse cargo de algoĐảm nhận việc gì, chịu trách nhiệm
ocupar un cargoNắm giữ chức vụ
retirar los cargosBãi bỏ cáo buộc
estar a cargo de algoChịu trách nhiệm về việc gì
presentar cargosĐưa ra cáo buộc
a cargotính từĐảm nhiệm, phụ trách

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Khoản ghi nợ
  1. debit

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chức vụ

Ví dụ

  • ¿ ?Ai đang phụ trách bộ phận bán hàng?
  • .Anh ấy giữ một chức vụ quan trọng trong công ty.
  • .Công ty bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm cho tất cả mọi chuyện.

AI