Dịch

vassal

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chư hầudanh từThe grantee of a fief, a subordinate granted use of a superior's land and its income in exchange for vows of fidelity and homage and (typically) military service.
  2. Cấp dưới trực thuộcdanh từAny direct subordinate bound by such vows to a superior.
  3. Có tính chư hầutính từkhông so sánh (not comparable)Resembling a vassal; slavish; servile.
  4. Biến thành chư hầuđộng từngoại động từ (transitive)To treat as a vassal or to reduce to the position of a vassal; to subject to control; to enslave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vassalNguyên thể (infinitive)
  2. vassalsSố nhiều (plural)
  3. vassalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vassaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. vassalingPhân từ I (present participle)
  6. vassallingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

vassal statedanh từQuốc gia phụ thuộc vào một quốc gia khác; chính phủ chủ yếu được chỉ đạo bởi lợi ích của một lãnh chúa hoặc nhà nước bảo trợ
vassal-in-chiefdanh từĐồng nghĩa với tenant-in-chief

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kẻ phụ thuộc
  1. Any subordinate bound by similar close ties.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivassal
  2. từ tiếng Pháp cổvassal
  3. từ tiếng Latinh trung đạivassallus“manservant, domestic, retainer”

Ví dụ

  • manor's , 10% ( 50 ), manor's , .Các chư hầu của thái ấp phải nộp hoa lợi đầu mùa và thuế thập phân cho nhà thờ giáo xứ, nộp thêm 10% cho lãnh chúa (bao gồm ít nhất 50 con lươn), mỗi năm phục dịch một hoặc hai tuần để bảo trì thái ấp, và phục vụ trong đội quân địa phương.
  • .Nhà vua ra lệnh cho các chư hầu tham gia cuộc thập tự chinh cùng ông, trừ khi họ có giấy xác nhận do tổng giám mục hoặc giáo hoàng ký.
  • .Những kẻ nô lệ cho cơn giận của ông ta.

AI