Dịch

feudatory

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chế độ phong kiến, phong kiếntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to feudalism, feudal.
  2. Chư hầu phong kiếndanh từA feudal vassal.
  3. Lãnh thổ phong kiến, một thái ấpdanh từA feudal territory, a fief.
  4. Khoản phí mà chư hầu phải trả để giữ đấtdanh từA fee paid by such a vassal to hold land.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feudatoryDạng gốc (base form)
  2. feudatoriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

feudatory statedanh từBất kỳ quốc gia phong kiến Ấn Độ nào vận hành các dịch vụ bưu chính nội bộ của riêng họ trong thời Đế quốc Anh, phát hành tem chỉ có giá trị trong bang

Ví dụ

  • 1309 .
  • 1365

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhfeudātōrius

AI