Dịch

tonk

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người nhập cư trái phépdanh từAn illegal immigrant of any country.
  2. Tiếng cộcthán từRepresenting a sound produced by knocking on something hollow.
  3. Đánh thắng dễ dàng (người nào)động từngoại động từ (transitive)To knock or strike (a ball) so that it flies through the air.
  4. Vạm vỡ, to lớntính từBig, muscular, massive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tonkNguyên thể (infinitive)
  2. tonksSố nhiều (plural)
  3. tonkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tonkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

honky-tonkdanh từ, tính từQuán bar hoặc hộp đêm phục vụ khách hàng miền Nam và cung cấp nhạc đồng quê để giải trí
tinkety-tonkthán từTạm biệt
honky tonk-liketính từTương tự như honky-tonk hoặc gợi nhớ đến nhạc đồng quê honky-tonk
honky-tonk pianodanh từCây đàn piano lạc điệu
tonka beandanh từHạt nhăn đen của cây họ đậu tân nhiệt đới thuộc loài Dipteryxodorata, được sử dụng làm nước hoa và chất thay thế vani do hàm lượng coumarin cao
tonkatsu saucedanh từNước sốt đặc dùng kèm với tonkatsu, hơi giống sốt Worcestershire

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Hàng có giá trị
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item or items of value, or of perceived value, especially for sale.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ?Chúng ta phải chuyển đi bao nhiêu hàng hóa đây?
  • deep-down , dracena .Nó có những chiếc ghế lớn sâu lòng và một bàn đánh bài bên cửa sổ phủ đầy cây ngọc bích, cây huyết rồng và cây bác sĩ cho đến khi họ muốn chơi bài hoặc chơi tonk với nhau.
  • . , , , . . ; week's .Trong một lần bước mạnh ra sân, hắn bất ngờ lao vào chiếc bồn và gõ vào nó. Cộc, cộc, cộc, chát. Còn lại một bậc. Chỉ một bậc; lượng nước đủ dùng khoảng một tuần.

AI