tonk
C2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người nhập cư trái phépdanh từAn illegal immigrant of any country.
- Tiếng cộcthán từRepresenting a sound produced by knocking on something hollow.
- Đánh thắng dễ dàng (người nào)động từngoại động từ (transitive)To knock or strike (a ball) so that it flies through the air.
- Vạm vỡ, to lớntính từBig, muscular, massive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| honky-tonkdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Quán bar hoặc hộp đêm phục vụ khách hàng miền Nam và cung cấp nhạc đồng quê để giải trí |
| tinkety-tonkthán từ | thán từ | Tạm biệt |
| honky tonk-liketính từ | tính từ | Tương tự như honky-tonk hoặc gợi nhớ đến nhạc đồng quê honky-tonk |
| honky-tonk pianodanh từ | danh từ | Cây đàn piano lạc điệu |
| tonka beandanh từ | danh từ | Hạt nhăn đen của cây họ đậu tân nhiệt đới thuộc loài Dipteryxodorata, được sử dụng làm nước hoa và chất thay thế vani do hàm lượng coumarin cao |
| tonkatsu saucedanh từ | danh từ | Nước sốt đặc dùng kèm với tonkatsu, hơi giống sốt Worcestershire |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Hàng có giá trị
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item or items of value, or of perceived value, especially for sale.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tonk- tonkaLoại hương liệu hoặc hương thơm được sử dụng trong thực phẩm và nước hoa, có nguồn gốc từ đậu tonka có chứa coumarindanh từ
- tonkatsuMón ăn phổ biến của Nhật Bản bao gồm thịt lợn cốt lết tẩm bột chiên giòn được cắt thành từng miếng vừa ăn và thường đi kèm với bắp cải thái nhỏ và súp misodanh từ
- tonkotsuNước dùng kiểu Nhật được làm từ tủy lợn, thường dùng kèm với mì ramendanh từ
Ví dụ
- ?Chúng ta phải chuyển đi bao nhiêu hàng hóa đây?
- deep-down , dracena .Nó có những chiếc ghế lớn sâu lòng và một bàn đánh bài bên cửa sổ phủ đầy cây ngọc bích, cây huyết rồng và cây bác sĩ cho đến khi họ muốn chơi bài hoặc chơi tonk với nhau.
- . , , , . . ; week's .Trong một lần bước mạnh ra sân, hắn bất ngờ lao vào chiếc bồn và gõ vào nó. Cộc, cộc, cộc, chát. Còn lại một bậc. Chỉ một bậc; lượng nước đủ dùng khoảng một tuần.