Dịch

tonka

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại hương liệu hoặc hương thơm được sử dụng trong thực phẩm và nước hoa, có nguồn gốc từ đậu tonka có chứa coumarindanh từkhông đếm được (uncountable)A flavoring or fragrance used in foodstuffs and perfumes, derived from the tonka bean which contains coumarin.

Cụm từ (phrase)

tonka beandanh từHạt nhăn đen của cây họ đậu tân nhiệt đới thuộc loài Dipteryxodorata, được sử dụng làm nước hoa và chất thay thế vani do hàm lượng coumarin cao
tonkatsu saucedanh từNước sốt đặc dùng kèm với tonkatsu, hơi giống sốt Worcestershire

Ví dụ

  • , , you’ve .
  • , , , .

AI