Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phấn đấu, đấu tranhđộng từTo try to achieve a result; to make strenuous effort; to try earnestly and persistently.
- Đối đầu, tranh chấp, chống lạiđộng từTo struggle in opposition; to be in contention or dispute; to contend; to contest.
- Ganh đua, cạnh tranhđộng từTo vie; to compete as a rival.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- striveNguyên thể (infinitive)
- strivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- strove (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- strivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- striven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- strivingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- strive for sthphấn đấu vì điều gìWe encourage all members to strive for the highest standards.Chúng tôi khuyến khích mọi thành viên phấn đấu vì những tiêu chuẩn cao nhất.
- strive after/towards sthphấn đấu đạt được điều gìThey were always striving towards perfection.Họ luôn phấn đấu hướng tới sự hoàn hảo.
- strive against sthđấu tranh chống lại điều gìstriving against corruptionđấu tranh chống tham nhũng
- strive to do sthnỗ lực làm gìNewspaper editors all strive to be first with a story.Các biên tập viên báo chí đều nỗ lực để là người đầu tiên đưa tin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| strive against something | Chiến đấu chống lại điều gì | |
| strive for something | Phấn đấu vì điều gì | |
| strive to do something | Nỗ lực làm gì | |
| do not sit in Rome and strive with the Popecụm từ | cụm từ | Tốt nhất là không nên chỉ trích hay phản đối ai đó trong lãnh thổ của họ |
| strive for excellence | Phấn đấu đạt sự xuất sắc | |
| strive for perfection | Phấn đấu đạt sự hoàn hảo |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng khác của strife
- Alternative form of strife.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc striveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistriven“to strive”
- từ tiếng Pháp cổestriver“to compete, quarrel”
- từ tiếng Frank*strīban“to exert, make an effort”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã phấn đấu để trở nên xuất sắc.
- , ; , .Chúng ta đã chạm trán thứ mới mẻ giáng xuống trần gian này và đã chiến đấu chống lại đội quân của nó, nhưng không thể xua đuổi chúng; thứ mới mẻ ấy thật đẹp đẽ nhưng vô cùng thịnh nộ, và đang bò dần về phía các vị thần.
- [] , , .Ngay cả rặng cây Daphne ngọt ngào bên dòng Orontes và dòng suối Castalia đầy cảm hứng cũng không thể sánh bằng chốn thiên đường Eden này.