Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự xung đột, sự bất hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Striving; earnest endeavor; hard work.
- Sự tranh đấu, sự ganh đuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Exertion or contention for superiority, either by physical or intellectual means.
- Xung đột, mối bất hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bitter conflict, sometimes violent.
- Khó khăn, rắc rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trouble of any kind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strifeDạng gốc (base form)
- strifesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| civil strife | Nội loạn | |
| ethnic strife | Xung đột sắc tộc | |
| internal strife | Bất hòa nội bộ | |
| social strife | Xung đột xã hội | |
| stir up strife | Kích động xung đột | |
| trouble and strifedanh từ | danh từ | Vợ |
| strife-riddentính từ | tính từ | Bị thống trị bởi xung đột |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nguồn cơn tranh chấp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is contended against; occasion of contest.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc strifeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistrif
- từ tiếng Pháp cổestrif
- từ tiếng Frank*strīban
Ví dụ
- star-cross'd ; ' .Từ cơ thê định mệnh của hai kẻ thù này, đôi tình nhân đoản mệnh đã ra đời; cái chết bi thương đầy rủi ro của họ đã chôn vùi mối thù hằn giữa cha mẹ đôi bên.
- .Điều này không gì khác hơn là kích động mâu thuẫn sắc tộc.
- .Mức độ bất bình đẳng này chắc chắn sẽ dẫn đến xung đột xã hội.