Dịch

strife

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự xung đột, sự bất hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Striving; earnest endeavor; hard work.
  2. Sự tranh đấu, sự ganh đuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Exertion or contention for superiority, either by physical or intellectual means.
  3. Xung đột, mối bất hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bitter conflict, sometimes violent.
  4. Khó khăn, rắc rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trouble of any kind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strifeDạng gốc (base form)
  2. strifesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

civil strifeNội loạn
ethnic strifeXung đột sắc tộc
internal strifeBất hòa nội bộ
social strifeXung đột xã hội
stir up strifeKích động xung đột
trouble and strifedanh từVợ
strife-riddentính từBị thống trị bởi xung đột

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nguồn cơn tranh chấp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is contended against; occasion of contest.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistrif
  2. từ tiếng Pháp cổestrif
  3. từ tiếng Frank*strīban

Ví dụ

  • star-cross'd ; ' .Từ cơ thê định mệnh của hai kẻ thù này, đôi tình nhân đoản mệnh đã ra đời; cái chết bi thương đầy rủi ro của họ đã chôn vùi mối thù hằn giữa cha mẹ đôi bên.
  • .Điều này không gì khác hơn là kích động mâu thuẫn sắc tộc.
  • .Mức độ bất bình đẳng này chắc chắn sẽ dẫn đến xung đột xã hội.

AI