Dịch

stamped là quá khứ và phân từ quá khứ của stamp

stamp

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Giậm chândanh từAn act of stamping the foot, paw or hoof.
  2. Dấu vết, dấu in, con dấudanh từAn indentation, imprint, or mark made by stamping.
  3. Con dấu, mộc, khuôn dậpdanh từA device for imprinting designs.
  4. Giậm chân, bước huỳnh huỵchđộng từnội động từ (intransitive)To step quickly and heavily, once or repeatedly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stampNguyên thể (infinitive)
  2. stampsSố nhiều (plural)
  3. stampedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stampingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stamp (of sth)dấu (của cái gì)
  • stamp (sth)giậm chân (lên cái gì)
  • stamp A (with B)đóng dấu A (bằng B)The box was stamped with the maker's name.Chiếc hộp được đóng dấu tên nhà sản xuất.
  • stamp B on Ađóng dấu B lên AI'll stamp the company name on your cheque.Tôi sẽ đóng dấu tên công ty lên tấm séc của anh.
  • stamp A with Bthể hiện A bằng vẻ BTheir faces were stamped with hostility.Mặt họ thể hiện rõ sự thù địch.
  • stamp B over, across, etc. Athể hiện rõ A (trong B)The crime had revenge stamped all over it.Vụ án này rõ ràng là do mối thù hằn.

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 6
Tem
  1. Tem, tem thư, tem lệ phíA small piece of paper, with a design and a face value, used to prepay postage or other dues such as tax or licence fees.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistampen“to pound, crush”
  2. từ tiếng Anh cổ*stampian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stampōn

Ví dụ

  • .Con ngựa giậm chân nhanh hai lần rồi chồm hai chân sau lên.
  • .Hộ chiếu của tôi có khá nhiều con dấu.
  • .Cô ấy thích tạo hoa văn bằng bộ sưu tập con dấu của mình.

AI