stamped là quá khứ và phân từ quá khứ của stamp
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Giậm chândanh từAn act of stamping the foot, paw or hoof.
- Dấu vết, dấu in, con dấudanh từAn indentation, imprint, or mark made by stamping.
- Con dấu, mộc, khuôn dậpdanh từA device for imprinting designs.
- Giậm chân, bước huỳnh huỵchđộng từnội động từ (intransitive)To step quickly and heavily, once or repeatedly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stamp (of sth)dấu (của cái gì)
- stamp (sth)giậm chân (lên cái gì)
- stamp A (with B)đóng dấu A (bằng B)The box was stamped with the maker's name.Chiếc hộp được đóng dấu tên nhà sản xuất.
- stamp B on Ađóng dấu B lên AI'll stamp the company name on your cheque.Tôi sẽ đóng dấu tên công ty lên tấm séc của anh.
- stamp A with Bthể hiện A bằng vẻ BTheir faces were stamped with hostility.Mặt họ thể hiện rõ sự thù địch.
- stamp B over, across, etc. Athể hiện rõ A (trong B)The crime had revenge stamped all over it.Vụ án này rõ ràng là do mối thù hằn.
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 6
Tem
- Tem, tem thư, tem lệ phíA small piece of paper, with a design and a face value, used to prepay postage or other dues such as tax or licence fees.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stamp- stamperNgười đóng dấudanh từ
- stampedeMột số loài động vật hoang dã, lao đầu bỏ chạy hoặc chạy trốn, thường do sợ hãiđộng từ, danh từC1
- stampeeĐồng tiền nước ngoài được in dấu quá mức để tạo ra đồng nội tệ, trước đây được sử dụng ở Caribedanh từ
- stampicLiên quan đến tem bưu chínhtính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistampen“to pound, crush”
- từ tiếng Anh cổ*stampian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stampōn
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con ngựa giậm chân nhanh hai lần rồi chồm hai chân sau lên.
- .Hộ chiếu của tôi có khá nhiều con dấu.
- .Cô ấy thích tạo hoa văn bằng bộ sưu tập con dấu của mình.