Nghĩa chính
- Con dấu cao sudanh từA piece of rubber or similar material with a design or text carved or molded for the purpose of transferring ink or dye to imprint that design on another object.
- Cá nhân hoặc tổ chức phê duyệt, thường xuyên hoặc theo hình thức, các vấn đề do một cá nhân hoặc tổ chức khác quyết địnhdanh từA person or organization that approves, routinely or as a formality, matters decided by some other person or organization.
- Của một người, tổ chức hoặc quy trình, đưa ra quyết định hoặc phê duyệt các vấn đề một cách thường xuyên hoặc không có quyền lực thực sựtính từđứng trước danh từ (attributive)Of a person, organization, or process, making decisions or approving matters routinely or without real power.
- Xử lý, phê duyệt hoặc quyết định các vấn đề một cách thường xuyên hơn là thông qua việc xem xét cẩn thậnđộng từngoại động từ (transitive)To process, approve or decide matters routinely rather than through careful consideration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rubber stampNguyên thể (infinitive)
- rubber stampsSố nhiều (plural)
- rubber stampedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rubber stampingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rubber stamp politicsdanh từ | danh từ | Hình thức chính trị mà mọi người hiếm khi hoặc không bao giờ bất đồng với các tổ chức có quyền lực hơn |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , .