Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Làm cho (cái gì đó) nhô ra hoặc sưng lên; đùn ra; Ngoài ra, làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) bị sưng tấyđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to stick out or swell; to extrude; also, to cause (someone or something) to be covered in swellings.
- Làm cho (thiết kế trên đồng xu, vật trang trí trên đồ vật, v.v.) nổi bật trên bề mặtđộng từngoại động từ (transitive)To make (a design on a coin, an ornament on an object, etc.) stand out from a surface.
- Thể hiện (một chủ đề) trên một vật thể nhẹ nhõm; Ngoài ra, về một thiết kế hoặc chủ đề: nổi bật trên (một đồ vật) một cách nhẹ nhõmđộng từngoại động từ (transitive)To represent (a subject) on an object in relief; also, of a design or subject: to stand out on (an object) in relief.
- Trang trí hoặc đánh dấu (cái gì đó) bằng một thiết kế hoặc biểu tượng phù điêuđộng từngoại động từ (transitive)To decorate or mark (something) with a design or symbol in relief.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)11 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 1
Trang trí (cái gì đó) với các ông chủ (“các lồi lồi trang trí”)
- ngoại động từ (transitive)Trang trí (cái gì đó) với các ông chủ (“các lồi lồi trang trí”); tới ông chủ; do đó, để trang trí (cái gì đó) thật phong phúTo decorate (something) with bosses (“ornamental convex protuberances”); to boss; hence, to decorate (something) richly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / O'ercanopied ; / Emboss'd , / .
- , totaly , emboss'd .
- weren’t .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc embossNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiembosen
- từ tiếng Pháp cổbos
- từ tiếng Latinh muộnboscus
Cùng gốc (doublet)imbosk
động từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaembozarse
- từ tiếng Latinh trung đại*buccēus“belonging or relating to the mouth”
- từ tiếng Latinhbucca“mouth”