Dịch

emboss

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɪmˈbɒs/US/əmˈbɔs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Làm cho (cái gì đó) nhô ra hoặc sưng lên; đùn ra; Ngoài ra, làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) bị sưng tấyđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to stick out or swell; to extrude; also, to cause (someone or something) to be covered in swellings.
  2. Làm cho (thiết kế trên đồng xu, vật trang trí trên đồ vật, v.v.) nổi bật trên bề mặtđộng từngoại động từ (transitive)To make (a design on a coin, an ornament on an object, etc.) stand out from a surface.
  3. Thể hiện (một chủ đề) trên một vật thể nhẹ nhõm; Ngoài ra, về một thiết kế hoặc chủ đề: nổi bật trên (một đồ vật) một cách nhẹ nhõmđộng từngoại động từ (transitive)To represent (a subject) on an object in relief; also, of a design or subject: to stand out on (an object) in relief.
  4. Trang trí hoặc đánh dấu (cái gì đó) bằng một thiết kế hoặc biểu tượng phù điêuđộng từngoại động từ (transitive)To decorate or mark (something) with a design or symbol in relief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embossNguyên thể (infinitive)
  2. embossesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. embossedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. embossingPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 1
Trang trí (cái gì đó) với các ông chủ (“các lồi lồi trang trí”)
  1. ngoại động từ (transitive)Trang trí (cái gì đó) với các ông chủ (“các lồi lồi trang trí”); tới ông chủ; do đó, để trang trí (cái gì đó) thật phong phúTo decorate (something) with bosses (“ornamental convex protuberances”); to boss; hence, to decorate (something) richly.

Ví dụ

  • , / O'ercanopied ; / Emboss'd , / .
  • , totaly , emboss'd .
  • weren’t .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

em-boss“bump, lump, protuberance”

  1. từ tiếng Anh trung đạiembossen
  2. từ tiếng Pháp cổembocer
  3. từ tiếng Latinh bình dân*bottia“a bump”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiembosen
  2. từ tiếng Pháp cổbos
  3. từ tiếng Latinh muộnboscus

Cùng gốc (doublet)imbosk

động từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaembozarse
  2. từ tiếng Latinh trung đại*buccēus“belonging or relating to the mouth”
  3. từ tiếng Latinhbucca“mouth”

AI