Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imbosk
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Che giấu hoặc che giấu chính mình
động từ
To hide or conceal oneself
Nguồn gốc
(etymology)
in-
“in”
+
bosk
“thicket, small wood”
Ví dụ
I
turned
to
imbosk
myself
AI
1
Che giấu hoặc che giấu chính mình
1
Che giấu hoặc che giấu chính mình
1
Che giấu hoặc che giấu chính mình