Dịch

embossment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kết quả của việc dập nổi; một cái gì đó đã được dập nổidanh từThe result of embossing; something that has been embossed.
  2. Quá trình hoặc hành động dập nổidanh từThe process or act of embossing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embossmentDạng gốc (base form)
  2. embossmentsSố nhiều (plural)

AI