Dịch

stomp

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Giẫm mạnh, bước nặng nềđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To trample heavily.
  2. Giậm chân, dậm chânđộng từngoại động từ (transitive)To stamp (one’s foot or feet).
  3. Đánh đập tơi bời, hành hungđộng từngoại động từ (transitive)To severely beat someone physically or figuratively.
  4. Cú giậm chân, bước chân nặngdanh từđếm được (countable)A deliberate heavy footfall; a stamp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stompNguyên thể (infinitive)
  2. stompsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stompedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stompingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Đánh bại hoàn toàn
  1. ngoại động từ (transitive)Đánh bại hoàn toàn, đè bẹpTo completely defeat or overwhelm an enemy, to win by a large lead over someone

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đánh bại hoàn toàn

Ví dụ

  • Mọi người hãy vỗ tay Đứng dậy và khiêu vũ Chúng ta sẽ nhảy giậm chân suốt đêm nay Mọi người hãy dịch chuyển đôi chân Đứng dậy và cảm nhận nhịp điệu Chúng ta sẽ nhảy giậm chân suốt đêm nay
  • .Cô ấy tiêu diệt con gián chỉ bằng một cú giậm chân.
  • , , . , , .Nào, hãy nhảy đi, nào hãy nhảy đi. Chúng ta sẽ nhảy twist, stomp, cả mashed potato nữa Bất kỳ điệu nhảy cũ nào bạn muốn nhảy Nhưng hãy nhảy đi.

AI