Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Giẫm mạnh, bước nặng nềđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To trample heavily.
- Giậm chân, dậm chânđộng từngoại động từ (transitive)To stamp (one’s foot or feet).
- Đánh đập tơi bời, hành hungđộng từngoại động từ (transitive)To severely beat someone physically or figuratively.
- Cú giậm chân, bước chân nặngdanh từđếm được (countable)A deliberate heavy footfall; a stamp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
- stomponPhải đánh bại nặng nề
- stompoutDập tắt
- stompoffRa đi trong tâm trạng giận dữ
- stompforCổ vũ hoặc hỗ trợ
Cụm từ khác (phrase)stomp padBộ phận của ván trượt tuyết dùng để loại bỏ tuyết khỏi đế ủng. Điển hình là một tấm kim loại hoặc nhựa, được gắn vào đầu ván trượt tuyết giữa các dây buộccomp stompĐịnh dạng trò chơi hợp tác điển hình cho các trò chơi điện tử cạnh tranh giữa người chơi với người chơi, chẳng hạn như trò chơi chiến lược thời gian thực, trong đó một số người chơi thay vào đó hợp sức chống lại một hoặc nhiều đối thủ do máy tính điều khiểncurb stompDậm lên đầu ai đó, ép người đó vào lề đường (thường là khi họ đang ở tư thế răng cắn vào lề đường)stomp clapDạng rút gọn của stomp clap heystomp rocketTên lửa đồ chơi bay được cung cấp năng lượng bằng việc giải phóng khí nénstomp clap heyThể loại nhạc indie folk phổ biến vào khoảng cuối những năm 2000 và đầu những năm 2010
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Đánh bại hoàn toàn
- ngoại động từ (transitive)Đánh bại hoàn toàn, đè bẹpTo completely defeat or overwhelm an enemy, to win by a large lead over someone
Họ từ (word family)
cùng gốc stompNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Mọi người hãy vỗ tay Đứng dậy và khiêu vũ Chúng ta sẽ nhảy giậm chân suốt đêm nay Mọi người hãy dịch chuyển đôi chân Đứng dậy và cảm nhận nhịp điệu Chúng ta sẽ nhảy giậm chân suốt đêm nay
- .Cô ấy tiêu diệt con gián chỉ bằng một cú giậm chân.
- , , . , , .Nào, hãy nhảy đi, nào hãy nhảy đi. Chúng ta sẽ nhảy twist, stomp, cả mashed potato nữa Bất kỳ điệu nhảy cũ nào bạn muốn nhảy Nhưng hãy nhảy đi.