Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hincapié
B2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/inkaˈpje/
Nghĩa chính
1
Dậm chân (bằng chân)
danh từ
stomp (with the foot)
2
Sự nhấn mạnh
danh từ
emphasis
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hincapié
Dạng gốc
(base form)
hincapié
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
hacer
hincapié
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
强调
qiáng diào
Nhấn mạnh
讲
jiǎng
Chú trọng, coi trọng, nhấn mạnh
Tiếng Anh
emphasis
Sự nhấn giọng
stomp
Giẫm mạnh, bước nặng nề
AI
1
Dậm chân (bằng chân)
2
Sự nhấn mạnh
1
Dậm chân (bằng chân)
2
Sự nhấn mạnh
1
Dậm chân (bằng chân)
2
Sự nhấn mạnh