Nghĩa chính
- Dập tắtđộng từTo stamp out.
- Dập tắt thứ gì đó bằng cách dậm mạnh hoặc dẫm mạnh lên nó; được sử dụng với những vật thể vô hìnhđộng từTo extinguish something by stomping or stepping forcefully on it; used with intangible objects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stomp outNguyên thể (infinitive)
- stomps outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stomped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stomping outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- '
- .