Nghĩa chính
- Người đóng dấudanh từOne who stamps.
- Dụng cụ dùng để đập hoặc dậpdanh từAn instrument for pounding or stamping.
- Mẫu vật lý mà từ đó có thể tạo ra nhiều bản ghi vinyl hoặc đĩa compact giống hệt nhaudanh từA physical template from which many identical vinyl records or compact discs can be produced.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stamperDạng gốc (base form)
- stampersSố nhiều (plural)
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc stamperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha