Dịch

imprint

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˌɪmˈpɹɪnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dấudanh từAn impression; the mark left behind by printing something or by pressing on something, or the figurative counterpart of such a mark.
  2. Thương hiệu xuất bản, thông tin xuất bảndanh từThe name and details of a publisher or printer, as printed in a book etc.; (metonymic) the publisher, publishing house, or printer; their brand, or one of their subbrands.
  3. Dấu hiệu đặc trưng, biểu trưngdanh từA distinctive marking, symbol, or logo.
  4. In dấu, in hằn, khắc sâuđộng từTo leave a print, impression, image, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imprintNguyên thể (infinitive)
  2. imprintsSố nhiều (plural)
  3. imprintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. imprintingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • imprint A in/on Bkhắc sâu A vào BThe terrible scenes were indelibly imprinted on her mind.Những cảnh tượng khủng khiếp đã khắc sâu vào tâm trí cô ấy.
  • imprint B with Ađể lại dấu ấn A trên BHis work is imprinted with his own personal style.Tác phẩm của ông mang đậm phong cách cá nhân.
  • imprint (of sth) (in/on sth)vết hằn/dấu vết (của cái gì) (trong/trên cái gì)
  • imprint (of sth) (on sb/sth)dấu ấn (của cái gì) (lên ai/cái gì)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
In vết
  1. In vết, nhận vếtTo learn something indelibly at a particular stage of life, such as who one's parents are.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổempreinte
  2. từ tiếng Latinhimprimere
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiemprinten
  2. từ tiếng Pháp cổempreinter
  3. từ tiếng Latinhimprimere

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bao bì yêu cầu một dấu ấn trên ba mặt của nó.
  • ; , , , .Mỗi đơn vị trong nhóm Năm nhà xuất bản lớn đều có nhiều thương hiệu con; ví dụ, các thương hiệu của Penguin Random House gồm có Crown, DK và Knopf Doubleday.
  • .Những chiếc áo có biểu trưng của công ty ở tay áo bên phải.

AI