Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dấudanh từAn impression; the mark left behind by printing something or by pressing on something, or the figurative counterpart of such a mark.
- Thương hiệu xuất bản, thông tin xuất bảndanh từThe name and details of a publisher or printer, as printed in a book etc.; (metonymic) the publisher, publishing house, or printer; their brand, or one of their subbrands.
- Dấu hiệu đặc trưng, biểu trưngdanh từA distinctive marking, symbol, or logo.
- In dấu, in hằn, khắc sâuđộng từTo leave a print, impression, image, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imprintNguyên thể (infinitive)
- imprintsSố nhiều (plural)
- imprintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- imprintingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- imprint A in/on Bkhắc sâu A vào BThe terrible scenes were indelibly imprinted on her mind.Những cảnh tượng khủng khiếp đã khắc sâu vào tâm trí cô ấy.
- imprint B with Ađể lại dấu ấn A trên BHis work is imprinted with his own personal style.Tác phẩm của ông mang đậm phong cách cá nhân.
- imprint (of sth) (in/on sth)vết hằn/dấu vết (của cái gì) (trong/trên cái gì)
- imprint (of sth) (on sb/sth)dấu ấn (của cái gì) (lên ai/cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
In vết
- In vết, nhận vếtTo learn something indelibly at a particular stage of life, such as who one's parents are.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc imprintNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Pháp cổempreinte
- từ tiếng Latinhimprimere
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiemprinten
- từ tiếng Pháp cổempreinter
- từ tiếng Latinhimprimere
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bao bì yêu cầu một dấu ấn trên ba mặt của nó.
- ; , , , .Mỗi đơn vị trong nhóm Năm nhà xuất bản lớn đều có nhiều thương hiệu con; ví dụ, các thương hiệu của Penguin Random House gồm có Crown, DK và Knopf Doubleday.
- .Những chiếc áo có biểu trưng của công ty ở tay áo bên phải.