Dịch

sinks là số nhiều của sink

sink

A2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Chìm, đắm, làm chìmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To descend or submerge (or to cause to do so) into a liquid or similar substance.
  2. Đánh chìm, làm đắmđộng từngoại động từ (transitive)To (directly or indirectly) cause a vessel to sink, generally by making it no longer watertight.
  3. Đóng ngập, cắm sâu, lún sâuđộng từngoại động từ (transitive)To push (something) into something.
  4. Bồn rửa, chậu rửadanh từA basin used for holding water for washing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sinkNguyên thể (infinitive)
  2. sinksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sank (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. sunk (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. sinkingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sink into sthchìm vào cái gìThe wheels started to sink into the mud.Bánh xe bắt đầu chìm vào bùn.
  • sink sthlàm chìm cái gì
  • sink sth (+ adv./prep.)đặt cái gì xuống đất (+ adv./prep.)
  • sink sth/sblàm hỏng cái gì/ai

29 nghĩa khác

Động từ (verb) 13
Danh từ (noun) 16
Đào
  1. ngoại động từ (transitive)Đào, khoanTo make by digging or delving.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đánh bóng vào lỗ
Hạ mình
Nốc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisynken
  2. từ tiếng Anh cổsincan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sinkwan

Ví dụ

  • .  .Hòn đá chìm trong nước. Mặt trời từ từ lặn ở phía tây.
  • .  .Một tảng băng trôi đã đánh chìm tàu Titanic. Các thiết giáp hạm của Anh đã đánh chìm tàu Bismarck.
  • , , Tôi phải chuyển hướng, ghim chặt móc và đinh để còn trở về / Dù nó có thể đánh gục tôi bất cứ lúc nào, tôi vẫn phải nếm trải lửa bỏng / Ngọn lửa thiêu đốt ấy đầy mê hoặc

AI