sinks là số nhiều của sink
Nghĩa chính
Thêm 29 nghĩa- Chìm, đắm, làm chìmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To descend or submerge (or to cause to do so) into a liquid or similar substance.
- Đánh chìm, làm đắmđộng từngoại động từ (transitive)To (directly or indirectly) cause a vessel to sink, generally by making it no longer watertight.
- Đóng ngập, cắm sâu, lún sâuđộng từngoại động từ (transitive)To push (something) into something.
- Bồn rửa, chậu rửadanh từA basin used for holding water for washing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sinkNguyên thể (infinitive)
- sinksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sank (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- sunk (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- sinkingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sink into sthchìm vào cái gìThe wheels started to sink into the mud.Bánh xe bắt đầu chìm vào bùn.
- sink sthlàm chìm cái gì
- sink sth (+ adv./prep.)đặt cái gì xuống đất (+ adv./prep.)
- sink sth/sblàm hỏng cái gì/ai
Cụm động từ (phrasal verb)
29 nghĩa khác
Động từ (verb) 13
Danh từ (noun) 16
Đào
- ngoại động từ (transitive)Đào, khoanTo make by digging or delving.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sinkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisynken
- từ tiếng Anh cổsincan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sinkwan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Hòn đá chìm trong nước. Mặt trời từ từ lặn ở phía tây.
- . .Một tảng băng trôi đã đánh chìm tàu Titanic. Các thiết giáp hạm của Anh đã đánh chìm tàu Bismarck.
- , , Tôi phải chuyển hướng, ghim chặt móc và đinh để còn trở về / Dù nó có thể đánh gục tôi bất cứ lúc nào, tôi vẫn phải nếm trải lửa bỏng / Ngọn lửa thiêu đốt ấy đầy mê hoặc