Dịch

sinkage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lượng vật liệu liên quan đến việc chìmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amount of material involved in a sinking.
  2. Vùng đất trũng; một sự trầm cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area of sunken ground; a depression.
  3. Sự thay đổi mớn nước mà tàu đạt được khi di chuyển trên nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The change in draft that a vessel obtains when moving through the water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sinkageDạng gốc (base form)
  2. sinkagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI