sinkage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lượng vật liệu liên quan đến việc chìmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amount of material involved in a sinking.
- Vùng đất trũng; một sự trầm cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area of sunken ground; a depression.
- Sự thay đổi mớn nước mà tàu đạt được khi di chuyển trên nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The change in draft that a vessel obtains when moving through the water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sinkageDạng gốc (base form)
- sinkagesSố nhiều (plural)