Dịch

roses là số nhiều của rose

rose

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. hoa hồng, cây hoa hồngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flowering plant with red, pink, white or yellow blossoms.
  2. màu hồng, hồngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pink or purplish‑red colour, like that of a rose.
  3. hồng, hồng hàotính từA2không so sánh (not comparable)Having a pink colour or a hopeful tone.
  4. đã tăng, đã lênđộng từB1Past tense of rise; to go up or increase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. roseNguyên thể (infinitive)
  2. rosesSố nhiều (plural)
  3. rosedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rosingPhân từ I (present participle)
  5. rosie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Thực vật họ hoa hồng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant or species in the rose family. (Rosaceae)

Ví dụ

  • .Hoa hồng là hoa hồng là hoa hồng là hoa hồng.
  • .Thành phố mọc lên từ tro tàn.
  • .Một cô gái vẫn ửng hồng với sắc đỏ trinh nguyên của sự khiêm nhường.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirose
  2. từ tiếng Anh cổrōse
  3. từ tiếng Pháp cổrose
danh từ
  1. từ tiếng Pháprosé“pinkish”

AI