roses là số nhiều của rose
Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- hoa hồng, cây hoa hồngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flowering plant with red, pink, white or yellow blossoms.
- màu hồng, hồngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pink or purplish‑red colour, like that of a rose.
- hồng, hồng hàotính từA2không so sánh (not comparable)Having a pink colour or a hopeful tone.
- đã tăng, đã lênđộng từB1Past tense of rise; to go up or increase.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- roseNguyên thể (infinitive)
- rosesSố nhiều (plural)
- rosedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rosingPhân từ I (present participle)
- rosie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Thực vật họ hoa hồng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant or species in the rose family. (Rosaceae)
Ví dụ
- .Hoa hồng là hoa hồng là hoa hồng là hoa hồng.
- .Thành phố mọc lên từ tro tàn.
- .Một cô gái vẫn ửng hồng với sắc đỏ trinh nguyên của sự khiêm nhường.
Họ từ (word family)
cùng gốc roseNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạirose
- từ tiếng Anh cổrōse
- từ tiếng Pháp cổrose
danh từ
- từ tiếng Pháprosé“pinkish”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- raiseddễ nhầm‘rose’ là quá khứ của ‘rise’, không phải của ‘raise’