Nghĩa chính
- Đã nở, đã dângtính từkhông so sánh (not comparable)Having risen.
- Phân từ quá khứ của riseđộng từpast participle of rise
Họ từ (word family)
cùng gốc risenNguồn gốc (etymology)
rise-n
Ví dụ
- mùi thơm của bánh mì mới nở
- The fever has risen.Cơn sốt đã tăng cao.
- My esteem has risen.Lòng kính trọng của tôi đã tăng lên.