Dịch

representatives là số nhiều của representative

representative

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
US/ˌɹɛpɹəˈzɛntətɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tiêu biểutính từTypical; having the same properties or interest as a larger group.
  2. Tượng trưng, biểu trưng, đại diệntính từRepresenting, showing a likeness.
  3. Đại biểu, nghị sĩ, dân biểudanh từSomeone who represents others as a member of a legislative or governing body.
  4. Người đại diệndanh từOne who speaks for or acts on behalf of another in a particular (especially official) capacity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. representativeDạng gốc (base form)
  2. representativesSố nhiều (plural)
  3. more representativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most representativeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • representative of sb/sthđại diện của ai/cái gìa representative of the UNmột đại diện của Liên Hợp Quốc
  • representative from sthđại diện từ cái gìThe committee includes representatives from industry.Ủy ban bao gồm các đại diện từ ngành công nghiệp.
  • representative (of sb/sth)đại diện (cho ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

legal representativedanh từNgười đại diện theo pháp luật
representative of somethingTiêu biểu cho điều gì
representative sampleMẫu đại diện
sales representativedanh từĐại diện bán hàng
union representativeĐại biểu công đoàn
representative governmentdanh từChính phủ nơi công dân bầu ra những người đại diện cho họ và thay mặt họ đưa ra luật, thay vì luôn bỏ phiếu trực tiếp về luật và các hành động khác của chính phủ
representative democracydanh từDân chủ đại diện
representative moneydanh từCác phương tiện trao đổi, in ấn hoặc kỹ thuật số, đại diện cho thứ gì đó có giá trị nhưng có rất ít hoặc không có giá trị nội tại của riêng nó

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Hạ nghị sĩ Mỹ
  1. Specifically, a member of the United States House of Representatives.

Ví dụ

  • .Điều đó không mang tính đại diện.
  • child's ?Bạn có chắc bài viết này thể hiện đúng nét chữ của con bạn không?
  • .Bà đã phục vụ bốn nhiệm kỳ với tư cách đại biểu của chi bộ địa phương tại đại hội công đoàn toàn quốc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiêu biểu

Nguồn gốc (etymology)

represent-ative

  1. từ tiếng Anh trung đạirepresentative
  2. từ tiếng Pháp trung đạirepresentatif
  3. từ tiếng Latinh trung đạirepraesentātīvus

AI