Dịch

pun

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chơi chữđộng từnội động từ (intransitive)To make or tell a pun; to make a play on words.
  2. Trò chơi chữ, lời chơi chữdanh từA joke or type of wordplay in which similar definitions or sounds of two words or phrases, or different definitions of the same word, are deliberately confused.
  3. 80 vỏ ốc tiền, tập 80 vỏ ốcdanh từA certain number of cowries, generally 80.
  4. Dạng khác của bundanh từAlternative form of bun (“Korean unit of measure”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. punNguyên thể (infinitive)
  2. punsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. punnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. punningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pun on sthchơi chữ dựa trên cái gìThe song's title is a pun on ‘sweet’ and ‘suite’.Tiêu đề bài hát là một cách chơi chữ dựa trên ‘sweet’ và ‘suite’.

Cụm từ (phrase)

bad punTrò chơi chữ dở
intended punLời chơi chữ có chủ đích
make a punChơi chữ
pun intendedtrạng từChơi chữ có chủ ý
terrible punTrò chơi chữ tệ hại
visual pundanh từTrò chơi chữ bằng hình ảnh
no pun intendedcụm từDùng để thừa nhận rằng những gì một người vừa nói hoặc những gì sắp nói có thể bị coi là một cách chơi chữ ngoài ý muốn hoặc một lời nói nước đôi. Thuật ngữ này cũng được sử dụng một cách mỉa mai để nhấn mạnh một cách chơi chữ có chủ đích
pun-offdanh từCuộc thi trong đó mọi người cạnh tranh trong việc chơi chữ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Sự chơi chữ
  1. ngoại động từ (transitive)To beat; strike with force; to ram; to pound, as in a mortar; reduce to powder, to pulverize.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiponnen
  2. từ tiếng Anh cổpunian
  3. từ tiếng German nguyên thủy*punōną“to break to pieces, pulverize”
danh từ
  1. từ tiếng Hàn분bun
  2. từ tiếng Trung分“fen”

Ví dụ

  • .Chúng tôi chơi chữ quanh chủ đề đó cho đến khi mọi người xung quanh đều phải kêu trời.
  • .Hắn sẽ dùng nắm đấm nện ngươi ra từng mảnh vụn.
  • ", uncle's . , , . , ."Chắc chắn rồi, việc sống ở nhà chú tôi đã giúp tôi quen biết với một nhóm các đô đốc. Về chuẩn đô đốc và phó đô đốc, tôi đã thấy đủ rồi. Giờ thì xin đừng nghi ngờ là tôi đang chơi chữ đấy nhé, tôi nài xin đấy.

AI