Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chơi chữđộng từnội động từ (intransitive)To make or tell a pun; to make a play on words.
- Trò chơi chữ, lời chơi chữdanh từA joke or type of wordplay in which similar definitions or sounds of two words or phrases, or different definitions of the same word, are deliberately confused.
- 80 vỏ ốc tiền, tập 80 vỏ ốcdanh từA certain number of cowries, generally 80.
- Dạng khác của bundanh từAlternative form of bun (“Korean unit of measure”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pun on sthchơi chữ dựa trên cái gìThe song's title is a pun on ‘sweet’ and ‘suite’.Tiêu đề bài hát là một cách chơi chữ dựa trên ‘sweet’ và ‘suite’.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bad pun | Trò chơi chữ dở | |
| intended pun | Lời chơi chữ có chủ đích | |
| make a pun | Chơi chữ | |
| pun intendedtrạng từ | trạng từ | Chơi chữ có chủ ý |
| terrible pun | Trò chơi chữ tệ hại | |
| visual pundanh từ | danh từ | Trò chơi chữ bằng hình ảnh |
| no pun intendedcụm từ | cụm từ | Dùng để thừa nhận rằng những gì một người vừa nói hoặc những gì sắp nói có thể bị coi là một cách chơi chữ ngoài ý muốn hoặc một lời nói nước đôi. Thuật ngữ này cũng được sử dụng một cách mỉa mai để nhấn mạnh một cách chơi chữ có chủ đích |
| pun-offdanh từ | danh từ | Cuộc thi trong đó mọi người cạnh tranh trong việc chơi chữ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sự chơi chữ
- ngoại động từ (transitive)To beat; strike with force; to ram; to pound, as in a mortar; reduce to powder, to pulverize.
Xuất hiện ở từ khác
- jokedễ nhầmTrò vui dựa vào chơi chữ hoặc nhiều nghĩa của từ, không phải mọi câu chuyện cười đều là pun.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc punNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiponnen
- từ tiếng Anh cổpunian
- từ tiếng German nguyên thủy*punōną“to break to pieces, pulverize”
danh từ
- từ tiếng Hàn분bun
- từ tiếng Trung分“fen”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi chơi chữ quanh chủ đề đó cho đến khi mọi người xung quanh đều phải kêu trời.
- .Hắn sẽ dùng nắm đấm nện ngươi ra từng mảnh vụn.
- ", uncle's . , , . , ."Chắc chắn rồi, việc sống ở nhà chú tôi đã giúp tôi quen biết với một nhóm các đô đốc. Về chuẩn đô đốc và phó đô đốc, tôi đã thấy đủ rồi. Giờ thì xin đừng nghi ngờ là tôi đang chơi chữ đấy nhé, tôi nài xin đấy.