Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
punster
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hay chơi chữ
danh từ
A person who makes puns.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
punster
Dạng gốc
(base form)
punster
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pun
+
-ster
Ví dụ
Waglings
and
punsters
—
a
vile
race
,
/
Who
grin
and
jeer
in
any
case
!
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
paronomasiast
punner
Họ từ
(word family)
cùng gốc
punster
pun
Chơi chữ
danh từ, động từ
punst
ress
Nữ vận động viên chơi chữ; một người phụ nữ hay chơi chữ
danh từ
AI
1
Người hay chơi chữ
1
Người hay chơi chữ
1
Người hay chơi chữ