Dịch

pun intended

trạng từ (adverb)
US/ˈpʌn ˌɪnˈtɛndɪd/

Nghĩa chính

  1. Chơi chữ có chủ ýtrạng từUsed to acknowledge that what one has just said, or what one is about to say, could be viewed as a pun.

Cụm từ (phrase)

no pun intendedcụm từDùng để thừa nhận rằng những gì một người vừa nói hoặc những gì sắp nói có thể bị coi là một cách chơi chữ ngoài ý muốn hoặc một lời nói nước đôi. Thuật ngữ này cũng được sử dụng một cách mỉa mai để nhấn mạnh một cách chơi chữ có chủ đích

Ví dụ

  • .

AI