Dịch

paronomasia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cách chơi chữ hoặc chơi chữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pun or play on words.
  2. Việc sử dụng lối chơi chữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of puns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paronomasiaDạng gốc (base form)
  2. paronomasiasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhparonomasia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπαρονομασίαparonomasía“play upon words which sound alike”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Ev’rywhere , ,– , ’ , ‘No-Fuck’.
  • , .
  • […] , , .

AI