Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trò chơi khămdanh từA practical joke or mischievous trick.
- Chơi khăm, lừa gạtđộng từngoại động từ (transitive)To perform a practical joke on; to trick and make a fool of someone.
- Gọi điện trêu chọcđộng từngoại động từ (transitive)To make a prank call to (someone).
- Gọi nháyđộng từngoại động từ (transitive)To call someone's phone and hang up before they answer, so as to send them a notification (of a missed call) without incurring fees.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- prankNguyên thể (infinitive)
- pranksSố nhiều (plural)
- prankedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- prankt (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- prankingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play a prank | Trò chơi khăm | |
| prank calldanh từ, động từ | danh từ, động từ | Cuộc gọi trêu chọc |
| pull a prank on someone | Chơi khăm ai đó |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Trò lừa độc ác
- Trò lừa độc ác, hành vi tàn nhẫnAn evil deed; a malicious trick, an act of cruel deception.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc prankNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipranken“to adorn, arrange one's attire”
- từ tiếng Hà Lan trung đạipronken
- từ tiếng German nguyên thủy*pranganą
Ví dụ
- chơi khăm
- .Cô ấy đã chơi một trò lừa độc ác với anh ta.
- “ someone’s ,” , “ .”“Nếu có ai đó đang chơi khăm mình,” Rowlands nhớ lại đã nghĩ như vậy, “họ hẳn phải tốn rất nhiều công sức để khiến nó thành công.”