Dịch

prank

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈpɹeɪ̯ŋk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trò chơi khămdanh từA practical joke or mischievous trick.
  2. Chơi khăm, lừa gạtđộng từngoại động từ (transitive)To perform a practical joke on; to trick and make a fool of someone.
  3. Gọi điện trêu chọcđộng từngoại động từ (transitive)To make a prank call to (someone).
  4. Gọi nháyđộng từngoại động từ (transitive)To call someone's phone and hang up before they answer, so as to send them a notification (of a missed call) without incurring fees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. prankNguyên thể (infinitive)
  2. pranksSố nhiều (plural)
  3. prankedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prankt (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. prankingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

play a prankTrò chơi khăm
prank calldanh từ, động từCuộc gọi trêu chọc
pull a prank on someoneChơi khăm ai đó

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Trò lừa độc ác
  1. Trò lừa độc ác, hành vi tàn nhẫnAn evil deed; a malicious trick, an act of cruel deception.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trò chơi khăm
Chơi khăm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipranken“to adorn, arrange one's attire”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạipronken
  3. từ tiếng German nguyên thủy*pranganą

Ví dụ

  • chơi khăm
  • .Cô ấy đã chơi một trò lừa độc ác với anh ta.
  • “ someone’s ,” , “ .”“Nếu có ai đó đang chơi khăm mình,” Rowlands nhớ lại đã nghĩ như vậy, “họ hẳn phải tốn rất nhiều công sức để khiến nó thành công.”

AI