Dịch

prankster

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hay tinh nghịch, người hay đùa cợt, người chơi khămdanh từOne who performs pranks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pranksterDạng gốc (base form)
  2. prankstersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy thích trở thành một người thích chơi khăm và thường bị bắt gặp chơi khăm những kẻ bắt nạt mình.
  • , ?Anh đang nói chuyện với ai vậy, đồ hay chơi khăm?
  • .Anh ta là một kẻ cực kỳ thích đùa cợt.

AI