Nghĩa chính
- Cuộc gọi trêu chọcdanh từA practical joke played by calling the unsuspecting victim on the telephone, usually pretending to be somebody else.
- Gọi điện thoại cho (một người không nghi ngờ) như một trò đùa thực tếđộng từngoại động từ (transitive)To call (an unsuspecting person) on the telephone as a practical joke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prank callNguyên thể (infinitive)
- prank callsSố nhiều (plural)
- prank calledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- prank callingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- 251 , 3352 1, 1960. 3-1500 ". " ( , ).Cho đến buổi trưa, chỉ có 251 cuộc gọi trêu chọc đến Vườn thú Bronx được lọc ra, so với tổng số 3352 cuộc gọi trong cả ngày 1 tháng 4 năm 1960. Những kẻ trêu chọc thường gọi đến số Wellington 3-1500 để nói chuyện với một "Ông Cáo" (hoặc Sư tử, Gấu hay Sói).
- Boldi .Boldi đã mắng Martha vì thực hiện một cuộc gọi trêu chọc.
- .Đó chắc hẳn là một cuộc gọi trêu chọc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)